学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 4

Sinh hoạt hằng ngày — ôn từ đã học

Chưa bắt đầu0/30 từ đã học

先

xiān

HSK 1 Đề thi HSK3
Hán Việt
tiên
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. trước; đầu tiên; sớm hơn
  2. lúc đầu; vốn dĩ
  3. tạm thời; hiện tại
  4. (tiền tố) quá cố (khi nói về người thân đã mất lớn tuổi hơn mình)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • early
  • prior
  • former
  • in advance
  • first

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 先

    xiān

    tiên

🎙️ Luyện nói

先

xiān

trước; đầu tiên; sớm hơn

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

先xiān

tiên

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 你先走,我们一块儿来。

    nǐ xiān zǒu wǒ men yī kuàir lái

    Bạn đi trước đi, chúng tôi sẽ cùng đến sau.Bản dịch nháp

    ENYou go first, we'll come together.

    HSK 1
  • 我先洗澡,然后睡觉。

    wǒ xiān xǐ zǎo rán hòu shuì jiào

    Tôi tắm trước, sau đó đi ngủ.Bản dịch nháp

    ENI shower first, then sleep.

    HSK 2
  • 请放下手机,先吃饭。

    qǐng fàng xià shǒu jī xiān chī fàn

    Hãy đặt điện thoại xuống, ăn cơm trước đã.Bản dịch nháp

    ENPlease put down your phone and eat first.

    HSK 2
  • 先吃饭,然后再讨论。

    xiān chī fàn rán hòu zài tǎo lùn

    Ăn cơm trước, sau đó hẵng thảo luận.Bản dịch nháp

    ENEat first, then discuss.

    HSK 2
  • 请大家安静,先听我讲。

    qǐng dà jiā ān jìng xiān tīng wǒ jiǎng

    Mọi người trật tự, nghe tôi nói trước đã.Bản dịch nháp

    ENPlease be quiet everyone, listen to me first.

    HSK 2
  • 一部分人先走,别的人留下。

    yī bù fen rén xiān zǒu bié de rén liú xià

    Một số người đi trước, những người khác ở lại.Bản dịch nháp

    ENSome leave first; the others stay.

    HSK 2

Có trong bài