学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 4

Sinh hoạt hằng ngày — ôn từ đã học

Chưa bắt đầu0/30 từ đã học

街

jiē

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đường phố

Lượng từ: 条

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • street

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 街

    jiē

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

街

jiē

đường phố

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

街jiē

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (5)

  • 这条街上有很多店。

    zhè tiáo jiē shang yǒu hěn duō diàn

    Trên con phố này có rất nhiều cửa hàng.Bản dịch nháp

    ENThere are many shops on this street.

    HSK 2
  • 昨天在街上碰见了同学。

    zuó tiān zài jiē shang pèng jiàn le tóng xué

    Hôm qua tôi tình cờ gặp bạn cùng lớp trên phố.Bản dịch nháp

    ENYesterday I bumped into a classmate on the street.

    HSK 2
  • 走过这条街就是超市。

    zǒu guò zhè tiáo jiē jiù shì chāo shì

    Đi qua hết con phố này là siêu thị.Bản dịch nháp

    ENCross this street and there's the supermarket.

    HSK 2
  • 这条街的名称很有意思。

    zhè tiáo jiē de míng chēng hěn yǒu yì si

    Tên của con phố này rất thú vị.Bản dịch nháp

    ENThis street's name is interesting.

    HSK 2
  • 我在街上遇见了他。

    wǒ zài jiē shang yù jiàn le tā

    Tôi tình cờ gặp anh ấy trên phố.Bản dịch nháp

    ENI ran into him on the street.

    HSK 4

Có trong bài