学Học tiếng Trung

Bài 9

Đi lại

Chưa bắt đầu0/21 từ đã học

机场

jī chǎng

Phồn thể: 機場

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
cơ trường
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sân bay; phi trường
  2. (tiếng lóng) nhà cung cấp dịch vụ cho Shadowsocks hoặc phần mềm tương tự để vượt kiểm duyệt Internet
  3. Lượng từ: 家[jia1],處|处[chu4]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • airport; airfield
  • (slang) service provider for Shadowsocks or similar software for circumventing Internet censorship

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 机

    jī

    cơ

  • 场

    cháng

    trường

🎙️ Luyện nói

机场

jī chǎng

sân bay; phi trường

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

机jī

cơ

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 我们打车去机场。

    wǒ men dǎ chē qù jī chǎng

    Chúng ta bắt taxi ra sân bay.Bản dịch nháp

    ENWe take a taxi to the airport.

    HSK 1
  • 他已到达机场。

    tā yǐ dào dá jī chǎng

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENHe has arrived at the airport.

    HSK 3
  • 他赶到机场的时候,飞机已经起飞了。

    tā gǎn dào jī chǎng de shí hou fēi jī yǐ jīng qǐ fēi le

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENWhen he rushed to the airport, the plane had taken off.

    HSK 3

Có trong bài