学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

已经

yǐ jīng

Phồn thể: 已經

HSK 2 Đề thi HSK2
Hán Việt
dĩ kinh
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đã

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • already

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 已

    yǐ

    dĩ

  • 经

    jīng

    kinh

🎙️ Luyện nói

已经

yǐ jīng

đã

Thanh cần đọc: thanh 3 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

已yǐ

dĩ

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 事情已经过去了,别想了。

    shì qing yǐ jīng guò qù le bié xiǎng le

    Chuyện qua rồi, đừng nghĩ nữa.Bản dịch nháp

    ENIt's in the past; stop dwelling on it.

    HSK 2
  • 声明已经公布了。

    shēng míng yǐ jīng gōng bù le

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe statement has been published.

    HSK 3
  • 对方已经同意了。

    duì fāng yǐ jīng tóng yì le

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe other side has agreed.

    HSK 3
  • 任务已经分配好了。

    rèn wu yǐ jīng fēn pèi hǎo le

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe tasks have been assigned.

    HSK 3
  • 互联网已经普及了。

    hù lián wǎng yǐ jīng pǔ jí le

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe internet is now widespread.

    HSK 3
  • 他任所长已经十年了。

    tā rèn suǒ cháng yǐ jīng shí nián le

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENHe has been director for ten years.

    HSK 3

Có trong bài