学Học tiếng Trung

Bài 9

Đi lại

Chưa bắt đầu0/21 từ đã học

路上

lù shang

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
lộ thượng
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. trên đường
  2. trên đường; đang đi

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • on the road
  • on a journey
  • road surface

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 路

    lù

    lộ

  • 上

    shǎng

    thượng

🎙️ Luyện nói

路上

lù shang

trên đường

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh nhẹ

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

路lù

lộ

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 回家的路上,我买了面包。

    huí jiā de lù shang wǒ mǎi le miàn bāo

    Trên đường về nhà, tôi đã mua bánh mì.Bản dịch nháp

    ENOn the way home, I bought bread.

    HSK 1
  • 不要在路上玩儿!

    bù yào zài lù shang wánr

    Đừng chơi đùa trên đường!Bản dịch nháp

    ENDon't play on the road!

    HSK 2
  • 这时候路上行人很少。

    zhè shí hou lù shang xíng rén hěn shǎo

    Lúc này trên đường rất ít người đi bộ.Bản dịch nháp

    ENAt this hour there are few pedestrians.

    HSK 2
  • 路上车辆很多,要小心。

    lù shang chē liàng hěn duō yào xiǎo xīn

    Trên đường xe cộ rất đông, phải cẩn thận.Bản dịch nháp

    ENThere are many vehicles on the road; be careful.

    HSK 2
  • 路上要注意安全。

    lù shang yào zhù yì ān quán

    Đi đường phải chú ý an toàn.Bản dịch nháp

    ENPay attention to safety on the road.

    HSK 3
  • 路上遇到了大雨。

    lù shang yù dào liǎo dà yǔ

    Trên đường chúng tôi gặp mưa to.Bản dịch nháp

    ENWe met heavy rain on the way.

    HSK 4

Có trong bài