学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

遇到

yù dào

Đề thi HSK3
Hán Việt
ngộ đáo
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. gặp; tình cờ gặp; bắt gặp

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to meet; to run into; to come across

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 遇

    yù

    ngộ

  • 到

    dào

    đáo

🎙️ Luyện nói

遇到

yù dào

gặp; tình cờ gặp; bắt gặp

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

遇yù

ngộ

Đang tải…

Câu ví dụ (2)

  • 路上遇到了大雨。

    lù shang yù dào liǎo dà yǔ

    Trên đường chúng tôi gặp mưa to.Bản dịch nháp

    ENWe met heavy rain on the way.

    HSK 4
  • 路上遇到了老朋友。

    lù shang yù dào liǎo lǎo péng you

    Trên đường tôi gặp một người bạn cũ.Bản dịch nháp

    ENI met an old friend on the way.

    HSK 4

Có trong bài