学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 7

Hoạt động hằng ngày (2/2)

Chưa bắt đầu0/30 từ đã học

队

duì

Phồn thể: 隊

HSK 2
Hán Việt
đội
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. phi đội
  2. đội
  3. nhóm

Lượng từ: 个

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • squadron
  • team
  • group

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 队

    duì

    đội

🎙️ Luyện nói

队

duì

phi đội

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

队duì

đội

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 请排好队,从入口进去。

    qǐng pái hǎo duì cóng rù kǒu jìn qù

    Hãy xếp hàng ngay ngắn, đi vào từ lối vào.Bản dịch nháp

    ENPlease line up and enter through the entrance.

    HSK 2
  • 球场上有两个队。

    qiú chǎng shàng yǒu liǎng gè duì

    Trên sân bóng có hai đội.Bản dịch nháp

    ENThere are two teams on the field.

    HSK 2
  • 排球队在体育馆练习。

    pái qiú duì zài tǐ yù guǎn liàn xí

    Đội bóng chuyền tập luyện ở nhà thi đấu.Bản dịch nháp

    ENThe volleyball team practices in the gym.

    HSK 2
  • 我们队排名第一。

    wǒ men duì pái míng dì yī

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENOur team ranks first.

    HSK 3
  • 我们队领先两分。

    wǒ men duì lǐng xiān liǎng fēn

    Đội chúng tôi dẫn trước hai điểm.Bản dịch nháp

    ENOur team leads by two points.

    HSK 3
  • 我们队进入了决赛。

    wǒ men duì jìn rù le jué sài

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENOur team entered the finals.

    HSK 3

Có trong bài