1.Câu chữ 是 (A là B)
Bản nhápA+是+B
A+不是+B
是 (shì) nối hai danh từ/đại từ, nghĩa là "là". Phủ định luôn dùng 不是, không bao giờ dùng 没是.
- 是 chỉ nối danh từ; với tính từ thì không dùng 是 (xem bài 1).
Ví dụ
Lỗi người Việt hay mắc
✗ 他没是老师。
✓ 他不是老师。
Phủ định của 是 là 不是.