学Học tiếng Trung

Bài 2

Giới thiệu bản thân

Chưa bắt đầu0/35 từ đã học

认真

rèn zhēn

Phồn thể: 認真

HSK 1 Đề thi HSK3
Hán Việt
nhận chân
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tận tâm
  2. nghiêm túc
  3. nghiêm chỉnh
  4. xem trọng
  5. để tâm

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • conscientious
  • earnest
  • serious
  • to take seriously
  • to take to heart

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 认

    rèn

    nhận

  • 真

    zhēn

    chân

🎙️ Luyện nói

认真

rèn zhēn

tận tâm

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

认rèn

nhận

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 这个女生很认真。

    zhè ge nǚ shēng hěn rèn zhēn

    Bạn nữ này rất chăm chỉ.Bản dịch nháp

    ENThis girl is very serious.

    HSK 1
  • 上课要认真听讲。

    shàng kè yào rèn zhēn tīng jiǎng

    Trong giờ học phải chăm chú nghe giảng.Bản dịch nháp

    ENListen carefully in class.

    HSK 2
  • 他工作十分认真。

    tā gōng zuò shí fēn rèn zhēn

    Anh ấy làm việc vô cùng nghiêm túc.Bản dịch nháp

    ENHe works very conscientiously.

    HSK 2
  • 考试的时候要认真检查。

    kǎo shì de shí hou yào rèn zhēn jiǎn chá

    Khi làm bài thi phải kiểm tra cẩn thận.Bản dịch nháp

    ENCheck carefully during the exam.

    HSK 2
  • 他对工作的态度很认真。

    tā duì gōng zuò de tài du hěn rèn zhēn

    Thái độ làm việc của anh ấy rất nghiêm túc.Bản dịch nháp

    ENHis attitude toward work is serious.

    HSK 2
  • 要认真对待工作。

    yào rèn zhēn duì dài gōng zuò

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENTake work seriously.

    HSK 3

Có trong bài