学Học tiếng Trung

Bài 2

Giới thiệu bản thân

Chưa bắt đầu0/35 từ đã học

这

zhè

Phồn thể: 這

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. này, đây
  2. (đại từ) này; những...này
  3. (hình thức kết hợp) này; (được theo sau bởi danh từ)
  4. (hình thức kết hợp) này; những...này (được theo sau bởi lượng từ) (trong nghĩa này, thường phát âm [zhei4], đặc biệt ở Bắc Kinh)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • (pronoun) this; these
  • (bound form) this; the (followed by a noun)
  • (bound form) this; these (followed by a classifier) (in this sense, commonly pr. [zhèi], esp. in Beijing)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 这

    zhè

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

这

zhè

này, đây

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

这zhè

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 这个是女的,那个是男的。

    zhè ge shì nǚ de nà ge shì nán de

    Người này là nữ, người kia là nam.Bản dịch nháp

    ENThis one is female, that one is male.

    HSK 1
  • 这是什么?

    zhè shì shén me

    Đây là cái gì?Bản dịch nháp

    ENWhat is this?

    HSK 1
  • 这个不对。

    zhè ge bù duì

    Cái này không đúng.Bản dịch nháp

    ENThis is not right.

    HSK 1
  • 这是第二次。

    zhè shì dì èr cì

    Đây là lần thứ hai.Bản dịch nháp

    ENThis is the second time.

    HSK 1
  • 这个太贵了。

    zhè ge tài guì le

    Cái này quá đắt rồi.

    ENThis is too expensive.

    HSK 1
  • 这个八块钱。

    zhè ge bā kuài qián

    Cái này tám tệ.Bản dịch nháp

    ENThis is eight yuan.

    HSK 1

Có trong bài