学Học tiếng Trung

Bài 2

Giới thiệu bản thân

Chưa bắt đầu0/35 từ đã học

人

rén

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
nhân
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. người
  2. người; mọi người

Lượng từ: 个位

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • person; people

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 人

    rén

    nhân

🎙️ Luyện nói

人

rén

người

Thanh cần đọc: thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

人rén

nhân

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我是中国人,你呢?

    wǒ shì zhōng guó rén nǐ ne

    Tôi là người Trung Quốc, còn bạn?Bản dịch nháp

    ENI am Chinese, and you?

    HSK 1
  • 这里人很少。

    zhè lǐ rén hěn shǎo

    Ở đây rất ít người.Bản dịch nháp

    ENThere are few people here.

    HSK 1
  • 我家有五口人。

    wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén

    Nhà tôi có năm người.Bản dịch nháp

    ENThere are five people in my family.

    HSK 1
  • 商场里人很多。

    shāng chǎng lǐ rén hěn duō

    Trong trung tâm thương mại rất đông người.Bản dịch nháp

    ENThere are many people in the mall.

    HSK 1
  • 还有一个人没来。

    hái yǒu yī gè rén méi lái

    Còn một người nữa chưa đến.Bản dịch nháp

    ENThere is still one more person who hasn't come.

    HSK 1
  • 路口有很多人和车。

    lù kǒu yǒu hěn duō rén hé chē

    Ở ngã tư có rất nhiều người và xe.Bản dịch nháp

    ENThere are many people and cars at the intersection.

    HSK 1

Có trong bài