学Học tiếng Trung

Bài 2

Giới thiệu bản thân

Chưa bắt đầu0/35 từ đã học

大

dà

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
đại
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. lớn, to
  2. to; lớn; vĩ đại
  3. lớn tuổi hơn
  4. người lớn nhất (như trong 大姐[da4 jie3])
  5. rất; thoải mái; hoàn toàn
  6. (phương ngữ) cha
  7. (phương ngữ) chú (anh em của cha)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • big; large; great
  • older (than another person)
  • eldest (as in 姐)
  • greatly; freely; fully
  • (dialect) father
  • (dialect) uncle (father's brother)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 大

    dà

    đại

🎙️ Luyện nói

大

dà

lớn, to

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

大dà

đại

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 他不大高。

    tā bù dà gāo

    Anh ấy không cao lắm.Bản dịch nháp

    ENHe is not very tall.

    HSK 1
  • 外边风很大。

    wài bian fēng hěn dà

    Bên ngoài gió rất to.Bản dịch nháp

    ENThe wind is strong outside.

    HSK 1
  • 这个球最大。

    zhè ge qiú zuì dà

    Quả bóng này to nhất.Bản dịch nháp

    ENThis ball is the biggest.

    HSK 1
  • 他的房子很大。

    tā de fáng zi hěn dà

    Nhà của anh ấy rất to.Bản dịch nháp

    ENHis house is big.

    HSK 1
  • 这间房子很大。

    zhè jiān fáng zi hěn dà

    Căn nhà này rất rộng.Bản dịch nháp

    ENThis house is big.

    HSK 1
  • 风吹得很大。

    fēng chuī de hěn dà

    Gió thổi rất mạnh.Bản dịch nháp

    ENThe wind is blowing hard.

    HSK 2

Có trong bài