学Học tiếng Trung

Bài 4

Số đếm

Chưa bắt đầu0/31 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (13)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/13 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

13 câu
  1. 1

    我今年二十岁。

    wǒ jīn nián èr shí suì

    Năm nay tôi hai mươi tuổi.Bản dịch nháp

    ENI am twenty years old this year.

    HSK 1
  2. 2

    一年有十二个月。

    yī nián yǒu shí èr gè yuè

    Một năm có mười hai tháng.Bản dịch nháp

    ENThere are twelve months in a year.

    HSK 1
  3. 3

    一个星期有七天。

    yī ge xīng qī yǒu qī tiān

    Một tuần có bảy ngày.Bản dịch nháp

    ENThere are seven days in a week.

    HSK 1
  4. 4

    他有两个孩子。

    tā yǒu liǎng gè hái zi

    Anh ấy có hai đứa con.Bản dịch nháp

    ENHe has two children.

    HSK 1
  5. 5

    我买了三本书。

    wǒ mǎi le sān běn shū

    Tôi đã mua ba quyển sách.Bản dịch nháp

    ENI bought three books.

    HSK 1
  6. 6

    我们班有四十个学生。

    wǒ men bān yǒu sì shí gè xué sheng

    Lớp chúng tôi có bốn mươi học sinh.Bản dịch nháp

    ENOur class has forty students.

    HSK 1
  7. 7

    这是第二次。

    zhè shì dì èr cì

    Đây là lần thứ hai.Bản dịch nháp

    ENThis is the second time.

    HSK 1
  8. 8

    一半是我的,一半是你的。

    yī bàn shì wǒ de yī bàn shì nǐ de

    Một nửa là của tôi, một nửa là của bạn.Bản dịch nháp

    ENHalf is mine, half is yours.

    HSK 1
  9. 9

    这本书一百块钱。

    zhè běn shū yì bǎi kuài qián

    Quyển sách này một trăm tệ.Bản dịch nháp

    ENThis book is one hundred yuan.

    HSK 1
  10. 10

    弟弟六岁,妹妹三岁。

    dì di liù suì mèi mei sān suì

    Em trai sáu tuổi, em gái ba tuổi.Bản dịch nháp

    ENLittle brother is six, little sister is three.

    HSK 1
  11. 11

    南边比北边热。

    nán bian bǐ běi biān rè

    Phía nam nóng hơn phía bắc.Bản dịch nháp

    ENThe south is hotter than the north.

    HSK 1
  12. 12

    一元有十毛。

    yī yuán yǒu shí máo

    Một tệ bằng mười hào.Bản dịch nháp

    ENOne yuan is ten jiao.

    HSK 1
  13. 13

    这是我第一次来。

    zhè shì wǒ dì yī cì lái

    Đây là lần đầu tiên tôi đến.Bản dịch nháp

    ENThis is my first time here.

    HSK 1