学Học tiếng Trung

Bài 4

Số đếm

Chưa bắt đầu0/31 từ đã học

钱

qián

Phồn thể: 錢

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
tiền
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền
  2. tiền xu
  3. đơn vị trọng lượng, một phần mười của một lạng 兩|两[liang3]
  4. họ [Qian2]

Lượng từ: 笔

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • coin
  • money
  • unit of weight, one tenth of a tael 两

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 钱

    qián

    tiền

🎙️ Luyện nói

钱

qián

tiền

Thanh cần đọc: thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

钱qián

tiền

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 这本书一百块钱。

    zhè běn shū yì bǎi kuài qián

    Quyển sách này một trăm tệ.Bản dịch nháp

    ENThis book is one hundred yuan.

    HSK 1
  • 这个八块钱。

    zhè ge bā kuài qián

    Cái này tám tệ.Bản dịch nháp

    ENThis is eight yuan.

    HSK 1
  • 门票多少钱?

    mén piào duō shǎo qián

    Vé vào cửa bao nhiêu tiền?Bản dịch nháp

    ENHow much is the ticket?

    HSK 1
  • 这本书多少钱?

    zhè běn shū duō shǎo qián

    Quyển sách này bao nhiêu tiền?Bản dịch nháp

    ENHow much is this book?

    HSK 1
  • 我身上没有钱。

    wǒ shēn shang méi yǒu qián

    Trên người tôi không có tiền.Bản dịch nháp

    ENI have no money on me.

    HSK 1
  • 这个钱我不能收。

    zhè ge qián wǒ bù néng shōu

    Số tiền này tôi không thể nhận.Bản dịch nháp

    ENI can't accept this money.

    HSK 2

Có trong bài