学Học tiếng Trung

Bài 4

Số đếm

Chưa bắt đầu0/31 từ đã học

买

mǎi

Phồn thể: 買

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
mãi
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. mua
  2. mua sắm

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to buy
  • to purchase

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 买

    mǎi

    mãi

🎙️ Luyện nói

买

mǎi

mua

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

买mǎi

mãi

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我买了三本书。

    wǒ mǎi le sān běn shū

    Tôi đã mua ba quyển sách.Bản dịch nháp

    ENI bought three books.

    HSK 1
  • 我想买新衣服。

    wǒ xiǎng mǎi xīn yī fu

    Tôi muốn mua quần áo mới.Bản dịch nháp

    ENI want to buy new clothes.

    HSK 1
  • 那个不贵,我要买。

    nà ge bù guì wǒ yào mǎi

    Cái kia không đắt, tôi sẽ mua.Bản dịch nháp

    ENThat one is not expensive, I'll buy it.

    HSK 1
  • 花不贵,我买一些。

    huā bù guì wǒ mǎi yī xiē

    Hoa không đắt, tôi mua một ít.Bản dịch nháp

    ENThe flowers are cheap, I'll buy some.

    HSK 1
  • 我买车票,你买机票。

    wǒ mǎi chē piào nǐ mǎi jī piào

    Tôi mua vé xe, bạn mua vé máy bay.Bản dịch nháp

    ENI buy the train ticket, you buy the plane ticket.

    HSK 1
  • 水果很好吃,我买一些。

    shuǐ guǒ hěn hǎo chī wǒ mǎi yī xiē

    Hoa quả rất ngon, tôi mua một ít.Bản dịch nháp

    ENThe fruit is delicious, I'll buy some.

    HSK 1

Có trong bài