学Học tiếng Trung

Bài 5

Thời gian

Chưa bắt đầu0/50 từ đã học

Ngữ pháp (3 điểm)

Đọc cấu trúc, nghe câu ví dụ, xem lỗi hay gặp, rồi làm phần “Câu nào đúng?” ở cuối trang.

1.Nói giờ, thứ, ngày tháng

Bản nháp

现在+(是)+… 点 (… 分 / 半)

今天+(是)+星期+số

… 年 … 月 … 号 / 日

Thời gian trong tiếng Trung đi từ LỚN đến NHỎ, ngược tiếng Việt: năm → tháng → ngày → thứ → buổi → giờ. "9 giờ rưỡi sáng" = 上午九点半. Hỏi: 几点?(mấy giờ), 星期几?(thứ mấy), 几月几号?(ngày mấy tháng mấy).

  • 星期一 = thứ hai … 星期六 = thứ bảy; chủ nhật = 星期天 / 星期日.
  • 号 dùng khi nói, 日 dùng khi viết.

Ví dụ

  • 现在几点?

    xiàn zài jǐ diǎn

    Bây giờ mấy giờ?

    ENWhat time is it now?

    HSK 1
  • 现在是上午九点半。

    xiàn zài shì shàng wǔ jiǔ diǎn bàn

    Bây giờ là chín giờ rưỡi sáng.Bản dịch nháp

    ENIt is half past nine in the morning.

    HSK 1
  • 今天是星期几?

    jīn tiān shì xīng qī jǐ

    Hôm nay là thứ mấy?Bản dịch nháp

    ENWhat day is it today?

    HSK 1
  • 今天是几月几日?

    jīn tiān shì jǐ yuè jǐ rì

    Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?Bản dịch nháp

    ENWhat's the date today?

    HSK 1
  • 现在是九点十分。

    xiàn zài shì jiǔ diǎn shí fēn

    Bây giờ là chín giờ mười phút.Bản dịch nháp

    ENIt is nine ten now.

    HSK 1

Lỗi người Việt hay mắc

  • ✗ 现在九点半上午。

    ✓ 现在上午九点半。

    Buổi (上午) đứng trước giờ.

2.Thời gian đứng trước động từ

Bản nháp

Chủ ngữ+Thời gian+Động từ

Thời gian+Chủ ngữ+Động từ

Từ chỉ thời gian (今天, 早上七点, 明年…) đứng TRƯỚC động từ — ở đầu câu hoặc ngay sau chủ ngữ. Không đặt ở cuối câu như tiếng Việt "tôi dậy lúc 7 giờ".

  • Phó từ tần suất 常常 (thường), 有时候 (có lúc) cũng đứng trước động từ.

Ví dụ

  • 我早上七点起床。

    wǒ zǎo shang qī diǎn qǐ chuáng

    Tôi dậy lúc bảy giờ sáng.Bản dịch nháp

    ENI get up at seven in the morning.

    HSK 1
  • 我们中午一起吃午饭。

    wǒ men zhōng wǔ yī qǐ chī wǔ fàn

    Buổi trưa chúng ta cùng ăn cơm trưa.Bản dịch nháp

    ENWe have lunch together at noon.

    HSK 1
  • 他晚上常常学习。

    tā wǎn shang cháng cháng xué xí

    Buổi tối anh ấy thường học bài.Bản dịch nháp

    ENHe often studies in the evening.

    HSK 1
  • 去年我在北京。

    qù nián wǒ zài běi jīng

    Năm ngoái tôi ở Bắc Kinh.Bản dịch nháp

    ENLast year I was in Beijing.

    HSK 1

Lỗi người Việt hay mắc

  • ✗ 我起床早上七点。

    ✓ 我早上七点起床。

    Thời gian đứng trước động từ.

  • ✗ 我们吃午饭中午。

    ✓ 我们中午吃午饭。

    Thời gian đứng trước động từ.

3.Động từ + 了 (đã xong)

Bản nháp

Chủ ngữ+Động từ+了+(Số lượng)+Tân ngữ

Chủ ngữ+没 (有)+Động từ

了 (le) sau động từ cho biết hành động đã hoàn thành. Phủ định dùng 没 / 没有 trước động từ và BỎ 了.

  • 等了一个小时 = đã đợi một tiếng; 学了半年 = đã học nửa năm.

Ví dụ

  • 我等了半天。

    wǒ děng le bàn tiān

    Tôi đã đợi rất lâu.Bản dịch nháp

    ENI waited a long while.

    HSK 1
  • 我等了一个小时。

    wǒ děng le yī ge xiǎo shí

    Tôi đã đợi một tiếng đồng hồ.Bản dịch nháp

    ENI waited for an hour.

    HSK 1
  • 我学了半年汉语。

    wǒ xué le bàn nián hàn yǔ

    Tôi đã học tiếng Trung được nửa năm.Bản dịch nháp

    ENI have studied Chinese for half a year.

    HSK 1
  • 我买了三本书。

    wǒ mǎi le sān běn shū

    Tôi đã mua ba quyển sách.Bản dịch nháp

    ENI bought three books.

    HSK 1

Lỗi người Việt hay mắc

  • ✗ 我没吃了。

    ✓ 我没吃。

    Câu phủ định với 没 không dùng 了.

  • ✗ 我不买了三本书。

    ✓ 我没买三本书。

    Phủ định việc đã xảy ra dùng 没.

Câu nào đúng?

Mỗi lần làm, câu hỏi được chọn ngẫu nhiên từ nội dung bài.

Giải thích ngữ pháp là bản nháp do AI soạn, chưa được giáo viên duyệt. Câu ví dụ lấy từ bộ câu HSK có audio (hsk-sentences-audio).