学Học tiếng Trung

Bài 5

Thời gian

Chưa bắt đầu0/50 từ đã học

在

zài

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
tại
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ở, đang
  2. tồn tại; còn sống
  3. (ai đó hoặc cái gì đó) ở (vị trí)
  4. (dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to exist; to be alive
  • (of sb or sth) to be (located) at
  • (used before a verb to indicate an action in progress)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 在

    zài

    tại

🎙️ Luyện nói

在

zài

ở, đang

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

在zài

tại

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 去年我在北京。

    qù nián wǒ zài běi jīng

    Năm ngoái tôi ở Bắc Kinh.Bản dịch nháp

    ENLast year I was in Beijing.

    HSK 1
  • 他在看电视。

    tā zài kàn diàn shì

    Anh ấy đang xem tivi.Bản dịch nháp

    ENHe is watching TV.

    HSK 1
  • 书在桌子上。

    shū zài zhuō zi shàng

    Sách ở trên bàn.Bản dịch nháp

    ENThe book is on the table.

    HSK 1
  • 书在桌子下。

    shū zài zhuō zi xià

    Sách ở dưới gầm bàn.Bản dịch nháp

    ENThe book is under the table.

    HSK 1
  • 他站在门口。

    tā zhàn zài mén kǒu

    Anh ấy đứng ở cửa.Bản dịch nháp

    ENHe is standing at the door.

    HSK 1
  • 车站在楼下。

    chē zhàn zài lóu xià

    Bến xe ở dưới tòa nhà.Bản dịch nháp

    ENThe station is downstairs.

    HSK 1

Có trong bài