学Học tiếng Trung

Bài 5

Thời gian

Chưa bắt đầu0/50 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (24)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/24 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

24 câu
  1. 1

    现在几点?

    xiàn zài jǐ diǎn

    Bây giờ mấy giờ?

    ENWhat time is it now?

    HSK 1
  2. 2

    现在是上午九点半。

    xiàn zài shì shàng wǔ jiǔ diǎn bàn

    Bây giờ là chín giờ rưỡi sáng.Bản dịch nháp

    ENIt is half past nine in the morning.

    HSK 1
  3. 3

    今天是星期几?

    jīn tiān shì xīng qī jǐ

    Hôm nay là thứ mấy?Bản dịch nháp

    ENWhat day is it today?

    HSK 1
  4. 4

    明天是星期天。

    míng tiān shì xīng qī tiān

    Ngày mai là chủ nhật.Bản dịch nháp

    ENTomorrow is Sunday.

    HSK 1
  5. 5

    昨天是星期日。

    zuó tiān shì xīng qī rì

    Hôm qua là chủ nhật.Bản dịch nháp

    ENYesterday was Sunday.

    HSK 1
  6. 6

    我上午有课,下午没有。

    wǒ shàng wǔ yǒu kè xià wǔ méi yǒu

    Buổi sáng tôi có tiết học, buổi chiều thì không.Bản dịch nháp

    ENI have class in the morning, not in the afternoon.

    HSK 1
  7. 7

    我们中午一起吃午饭。

    wǒ men zhōng wǔ yī qǐ chī wǔ fàn

    Buổi trưa chúng ta cùng ăn cơm trưa.Bản dịch nháp

    ENWe have lunch together at noon.

    HSK 1
  8. 8

    他晚上常常学习。

    tā wǎn shang cháng cháng xué xí

    Buổi tối anh ấy thường học bài.Bản dịch nháp

    ENHe often studies in the evening.

    HSK 1
  9. 9

    明年是新年。

    míng nián shì xīn nián

    Sang năm là năm mới.Bản dịch nháp

    ENNext year is the new year.

    HSK 1
  10. 10

    去年我在北京。

    qù nián wǒ zài běi jīng

    Năm ngoái tôi ở Bắc Kinh.Bản dịch nháp

    ENLast year I was in Beijing.

    HSK 1
  11. 11

    现在是白天,不是晚上。

    xiàn zài shì bái tiān bù shì wǎn shang

    Bây giờ là ban ngày, không phải buổi tối.Bản dịch nháp

    ENIt is daytime now, not night.

    HSK 1
  12. 12

    前天下雨了,今天没雨。

    qián tiān xià yǔ le jīn tiān méi yǔ

    Hôm kia trời mưa, hôm nay không mưa.Bản dịch nháp

    ENIt rained the day before yesterday, no rain today.

    HSK 1
  13. 13

    他后天回家。

    tā hòu tiān huí jiā

    Ngày kia anh ấy về nhà.Bản dịch nháp

    ENHe goes home the day after tomorrow.

    HSK 1
  14. 14

    有时候我早上跑,有时候走路。

    yǒu shí hou wǒ zǎo shang pǎo yǒu shí hou zǒu lù

    Có lúc buổi sáng tôi chạy bộ, có lúc đi bộ.Bản dịch nháp

    ENSometimes I run in the morning, sometimes I walk.

    HSK 1
  15. 15

    今天是几月几日?

    jīn tiān shì jǐ yuè jǐ rì

    Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?Bản dịch nháp

    ENWhat's the date today?

    HSK 1
  16. 16

    现在还很早,不晚。

    xiàn zài hái hěn zǎo bù wǎn

    Bây giờ vẫn còn sớm, không muộn.Bản dịch nháp

    ENIt is still early, not late.

    HSK 1
  17. 17

    我等了半天。

    wǒ děng le bàn tiān

    Tôi đã đợi rất lâu.Bản dịch nháp

    ENI waited a long while.

    HSK 1
  18. 18

    我等了一个小时。

    wǒ děng le yī ge xiǎo shí

    Tôi đã đợi một tiếng đồng hồ.Bản dịch nháp

    ENI waited for an hour.

    HSK 1
  19. 19

    你什么时候来?

    nǐ shén me shí hou lái

    Khi nào bạn đến?Bản dịch nháp

    ENWhen are you coming?

    HSK 1
  20. 20

    今天的日期是几号?

    jīn tiān de rì qī shì jǐ hào

    Hôm nay là ngày bao nhiêu?Bản dịch nháp

    ENWhat is today's date?

    HSK 1
  21. 21

    现在是零点。

    xiàn zài shì líng diǎn

    Bây giờ là không giờ (nửa đêm).Bản dịch nháp

    ENIt is midnight now.

    HSK 1
  22. 22

    上次你没来,下次要来。

    shàng cì nǐ méi lái xià cì yào lái

    Lần trước bạn không đến, lần sau phải đến nhé.Bản dịch nháp

    ENYou didn't come last time, come next time.

    HSK 1
  23. 23

    小姐,请问现在几点?

    xiǎo jie qǐng wèn xiàn zài jǐ diǎn

    Chị ơi, cho hỏi bây giờ là mấy giờ?Bản dịch nháp

    ENMiss, may I ask what time it is?

    HSK 1
  24. 24

    现在是九点十分。

    xiàn zài shì jiǔ diǎn shí fēn

    Bây giờ là chín giờ mười phút.Bản dịch nháp

    ENIt is nine ten now.

    HSK 1