学Học tiếng Trung

Bài 5

Thời gian

Chưa bắt đầu0/50 từ đã học

有时候

yǒu shí hou

Phồn thể: 有時候

HSK 1
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đôi khi

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • sometimes

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 有

    yǒu

    hữu

  • 时

    shí

    chưa có Hán Việt

  • 候

    hòu

    hầu

🎙️ Luyện nói

有时候

yǒu shí hou

đôi khi

Thanh cần đọc: thanh 3 · thanh 2 · thanh nhẹ

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (3)

有yǒu

hữu

Đang tải…

Câu ví dụ (1)

  • 有时候我早上跑,有时候走路。

    yǒu shí hou wǒ zǎo shang pǎo yǒu shí hou zǒu lù

    Có lúc buổi sáng tôi chạy bộ, có lúc đi bộ.Bản dịch nháp

    ENSometimes I run in the morning, sometimes I walk.

    HSK 1

Có trong bài