学Học tiếng Trung

Bài 5

Thời gian

Chưa bắt đầu0/50 từ đã học

早上

zǎo shang

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
tảo thượng
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. buổi sáng sớm

Lượng từ: 个

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • early morning

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 早

    zǎo

    tảo

  • 上

    shǎng

    thượng

🎙️ Luyện nói

早上

zǎo shang

buổi sáng sớm

Thanh cần đọc: thanh 3 · thanh nhẹ

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

早zǎo

tảo

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我早上七点起床。

    wǒ zǎo shang qī diǎn qǐ chuáng

    Tôi dậy lúc bảy giờ sáng.Bản dịch nháp

    ENI get up at seven in the morning.

    HSK 1
  • 有时候我早上跑,有时候走路。

    yǒu shí hou wǒ zǎo shang pǎo yǒu shí hou zǒu lù

    Có lúc buổi sáng tôi chạy bộ, có lúc đi bộ.Bản dịch nháp

    ENSometimes I run in the morning, sometimes I walk.

    HSK 1
  • 日报是早上出的,晚报是下午出的。

    rì bào shì zǎo shang chū de wǎn bào shì xià wǔ chū de

    Nhật báo phát hành buổi sáng, báo chiều phát hành buổi chiều.Bản dịch nháp

    ENMorning papers come out in the morning, evening papers in the afternoon.

    HSK 2
  • 我早上喝咖啡,晚上喝绿茶。

    wǒ zǎo shang hē kā fēi wǎn shang hē lǜ chá

    Buổi sáng tôi uống cà phê, buổi tối uống trà xanh.Bản dịch nháp

    ENI drink coffee in the morning and green tea at night.

    HSK 3
  • 从明天起,我每天早上跑步。

    cóng míngtiān qǐ, wǒ měitiān zǎoshang pǎobù。

    Từ ngày mai, sáng nào tôi cũng chạy bộ.Bản dịch nháp

    HSK 3
  • 每天早上刷牙要用牙刷。

    měi tiān zǎo shang shuā yá yào yòng yá shuā

    Mỗi sáng đánh răng phải dùng bàn chải đánh răng.Bản dịch nháp

    ENBrush your teeth with a toothbrush every morning.

    HSK 4

Có trong bài