学Học tiếng Trung

Bài 5

Thời gian

Chưa bắt đầu0/50 từ đã học

上午

shàng wǔ

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
thượng ngọ
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. buổi sáng

Lượng từ: 个

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • morning

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 上

    shǎng

    thượng

  • 午

    wǔ

    ngọ

🎙️ Luyện nói

上午

shàng wǔ

buổi sáng

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

上shǎng

thượng

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 现在是上午九点半。

    xiàn zài shì shàng wǔ jiǔ diǎn bàn

    Bây giờ là chín giờ rưỡi sáng.Bản dịch nháp

    ENIt is half past nine in the morning.

    HSK 1
  • 我上午有课,下午没有。

    wǒ shàng wǔ yǒu kè xià wǔ méi yǒu

    Buổi sáng tôi có tiết học, buổi chiều thì không.Bản dịch nháp

    ENI have class in the morning, not in the afternoon.

    HSK 1
  • 整个上午他都在写作。

    zhěng gè shàng wǔ tā dōu zài xiě zuò

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENHe spent the whole morning writing.

    HSK 3

Có trong bài