学Học tiếng Trung

Bài 5

Thời gian

Chưa bắt đầu0/50 từ đã học

九

jiǔ

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
cửu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. số chín
  2. chín
  3. 9

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • nine
  • 9

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 九

    jiǔ

    cửu

🎙️ Luyện nói

九

jiǔ

số chín

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

九jiǔ

cửu

Đang tải…

Câu ví dụ (2)

  • 现在是九点十分。

    xiàn zài shì jiǔ diǎn shí fēn

    Bây giờ là chín giờ mười phút.Bản dịch nháp

    ENIt is nine ten now.

    HSK 1
  • 现在是上午九点半。

    xiàn zài shì shàng wǔ jiǔ diǎn bàn

    Bây giờ là chín giờ rưỡi sáng.Bản dịch nháp

    ENIt is half past nine in the morning.

    HSK 1

Có trong bài