学Học tiếng Trung

Bài 5

Thời gian

Chưa bắt đầu0/50 từ đã học

一起

yī qǐ

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
nhất khởi
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ở cùng một nơi
  2. cùng nhau
  3. với
  4. tổng cộng (tổng số)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • in the same place
  • together
  • with
  • altogether (in total)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 一

    yī

    nhất

  • 起

    qǐ

    khởi

🎙️ Luyện nói

一起

yī qǐ

ở cùng một nơi

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 3 (đã tính biến điệu)

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

一yī

nhất

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我们中午一起吃午饭。

    wǒ men zhōng wǔ yī qǐ chī wǔ fàn

    Buổi trưa chúng ta cùng ăn cơm trưa.Bản dịch nháp

    ENWe have lunch together at noon.

    HSK 1
  • 我们一起吃饭吧。

    wǒ men yī qǐ chī fàn ba

    Chúng ta cùng ăn cơm nhé.Bản dịch nháp

    ENLet's eat together.

    HSK 1
  • 他跟朋友一起去看电影。

    tā gēn péng you yī qǐ qù kàn diàn yǐng

    Anh ấy cùng bạn bè đi xem phim.Bản dịch nháp

    ENHe goes to the movies with friends.

    HSK 1
  • 小女孩儿和小男孩儿一起玩儿。

    xiǎo nǚ háir hé xiǎo nán háir yī qǐ wánr

    Bé gái và bé trai chơi cùng nhau.Bản dịch nháp

    ENThe little girl and little boy play together.

    HSK 1
  • 过年的时候,全家人在一起吃饭。

    guò nián de shí hou quán jiā rén zài yī qǐ chī fàn

    Dịp Tết, cả nhà quây quần ăn cơm cùng nhau.Bản dịch nháp

    ENAt Chinese New Year, the whole family eats together.

    HSK 2
  • 他带动大家一起跑步。

    tā dài dòng dà jiā yī qǐ pǎo bù

    Anh ấy kéo mọi người cùng chạy bộ.Bản dịch nháp

    ENHe got everyone running together.

    HSK 3

Có trong bài