学Học tiếng Trung

Bài 5

Thời gian

Chưa bắt đầu0/50 từ đã học

时候

shí hou

Phồn thể: 時候

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. lúc, khi
  2. thời gian
  3. khoảng thời gian
  4. khoảnh khắc
  5. giai đoạn

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • time
  • length of time
  • moment
  • period

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 时

    shí

    chưa có Hán Việt

  • 候

    hòu

    hầu

🎙️ Luyện nói

时候

shí hou

lúc, khi

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh nhẹ

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

时shí

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 你什么时候来?

    nǐ shén me shí hou lái

    Khi nào bạn đến?Bản dịch nháp

    ENWhen are you coming?

    HSK 1
  • 秋天是爬山的好时候。

    qiū tiān shì pá shān de hǎo shí hou

    Mùa thu là thời điểm tốt để leo núi.Bản dịch nháp

    ENAutumn is a good time for hiking.

    HSK 2
  • 那时候我们还不认识。

    nà shí hou wǒ men hái bù rèn shi

    Hồi đó chúng tôi còn chưa quen nhau.Bản dịch nháp

    ENWe didn't know each other back then.

    HSK 2
  • 妈妈年轻的时候很漂亮。

    mā ma nián qīng de shí hou hěn piào liang

    Hồi trẻ mẹ rất xinh đẹp.Bản dịch nháp

    ENMom was very pretty when she was young.

    HSK 2
  • 现在正是吃饺子的时候。

    xiàn zài zhèng shì chī jiǎo zi de shí hou

    Bây giờ đúng là lúc ăn sủi cảo.Bản dịch nháp

    ENNow is just the time to eat dumplings.

    HSK 2
  • 考试的时候要认真检查。

    kǎo shì de shí hou yào rèn zhēn jiǎn chá

    Khi làm bài thi phải kiểm tra cẩn thận.Bản dịch nháp

    ENCheck carefully during the exam.

    HSK 2

Có trong bài