学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 5

Thời gian

Chưa bắt đầu0/52 từ đã học

夏天

xià tiān

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. mùa hè

Lượng từ: 个

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • summer

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 夏

    xià

    chưa có Hán Việt

  • 天

    tiān

    thiên

🎙️ Luyện nói

夏天

xià tiān

mùa hè

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

夏xià

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (2)

  • 夏天很热,冬天很冷。

    xià tiān hěn rè dōng tiān hěn lěng

    Mùa hè rất nóng, mùa đông rất lạnh.Bản dịch nháp

    ENSummer is hot, winter is cold.

    HSK 2
  • 夏天吃西瓜最痛快。

    xià tiān chī xī guā zuì tòng kuài

    Mùa hè ăn dưa hấu là đã nhất.Bản dịch nháp

    ENWatermelon in summer is the best.

    HSK 4

Có trong bài