学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 5

Thời gian

Chưa bắt đầu0/52 từ đã học

下雪

xià xuě

HSK 2
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tuyết rơi

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to snow

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 下

    xià

    hạ

  • 雪

    xuě

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

下雪

xià xuě

tuyết rơi

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

下xià

hạ

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 昨天半夜下雪了。

    zuó tiān bàn yè xià xuě le

    Nửa đêm hôm qua tuyết đã rơi.Bản dịch nháp

    ENIt snowed at midnight yesterday.

    HSK 2
  • 下雪了,雪是白色的。

    xià xuě le xuě shì bái sè de

    Tuyết rơi rồi, tuyết có màu trắng.Bản dịch nháp

    ENIt snowed; snow is white.

    HSK 2
  • 外边下雪了,到处都是白色。

    wài bian xià xuě le dào chù dōu shì bái sè

    Bên ngoài tuyết rơi rồi, khắp nơi đều trắng xóa.Bản dịch nháp

    ENIt's snowing; everything is white.

    HSK 2

Có trong bài