学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 5

Thời gian

Chưa bắt đầu0/52 từ đã học

黑

hēi

HSK 2
Hán Việt
hắc
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đen
  2. tối
  3. tà ác
  4. bí mật
  5. mờ ám
  6. phi pháp
  7. cất giấu (thứ gì đó)
  8. bôi nhọ
  9. tin tặc (mượn từ, tin học)
  10. viết tắt của tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • black
  • dark
  • sinister
  • secret
  • shady
  • illegal
  • to hide (sth) away
  • to vilify
  • (loanword) to hack (computing)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 黑

    hēi

    hắc

🎙️ Luyện nói

黑

hēi

đen

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

黑hēi

hắc

Đang tải…

Câu ví dụ (4)

  • 天就要黑了。

    tiān jiù yào hēi le

    Trời sắp tối rồi.Bản dịch nháp

    ENIt's about to get dark.

    HSK 2
  • 小时候我怕黑。

    xiǎo shí hou wǒ pà hēi

    Hồi nhỏ tôi sợ bóng tối.Bản dịch nháp

    ENWhen I was little, I was afraid of the dark.

    HSK 2
  • 她的头发又黑又长。

    tā de tóu fa yòu hēi yòu zhǎng

    Tóc cô ấy vừa đen vừa dài.Bản dịch nháp

    ENHer hair is black and long.

    HSK 2
  • 天越黑,星星越亮。

    tiān yuè hēi xīng xing yuè liàng

    Trời càng tối, sao càng sáng.Bản dịch nháp

    ENThe darker the sky, the brighter the stars.

    HSK 2

Có trong bài