学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 5

Thời gian

Chưa bắt đầu0/52 từ đã học

周末

zhōu mò

Phồn thể: 週末

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
chu mạt
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cuối tuần

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • weekend

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 周

    zhōu

    chu

  • 末

    mò

    mạt

🎙️ Luyện nói

周末

zhōu mò

cuối tuần

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

周zhōu

chu

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 周末你有空儿吗?

    zhōu mò nǐ yǒu kòngr ma

    Cuối tuần bạn có rảnh không?Bản dịch nháp

    ENAre you free this weekend?

    HSK 2
  • 周末我常去爬山。

    zhōu mò wǒ cháng qù pá shān

    Cuối tuần tôi thường đi leo núi.Bản dịch nháp

    ENI often go hiking on weekends.

    HSK 2
  • 我们必须在周末以前完成计划。

    wǒ men bì xū zài zhōu mò yǐ qián wán chéng jì huà

    Chúng ta phải hoàn thành kế hoạch trước cuối tuần.Bản dịch nháp

    ENWe must finish the plan before the weekend.

    HSK 2
  • 周末我们去朋友家做客。

    zhōu mò wǒ men qù péng you jiā zuò kè

    Cuối tuần chúng tôi đến nhà bạn chơi.Bản dịch nháp

    ENThis weekend we visit a friend's home.

    HSK 3
  • 我周末去游泳,你去跳舞吗?

    wǒ zhōu mò qù yóu yǒng nǐ qù tiào wǔ ma

    Cuối tuần tôi đi bơi, bạn có đi nhảy không?Bản dịch nháp

    ENI'll swim this weekend; will you go dancing?

    HSK 3
  • 周末我在家打扫房间、做家务。

    zhōu mò wǒ zài jiā dǎ sǎo fáng jiān zuò jiā wù

    Cuối tuần tôi ở nhà dọn phòng, làm việc nhà.Bản dịch nháp

    ENOn weekends I clean and do housework.

    HSK 4

Có trong bài