学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 4

Số đếm

Chưa bắt đầu0/49 từ đã học

千

qiān

HSK 2 Đề thi HSK1
Hán Việt
thiên
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. một nghìn
  2. xem 鞦韆|秋千[qiu1 qian1]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • thousand
  • see 秋千

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 千

    qiān

    thiên

🎙️ Luyện nói

千

qiān

một nghìn

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

千qiān

thiên

Đang tải…

Câu ví dụ (4)

  • 一千块钱不少了。

    yī qiān kuài qián bù shǎo le

    Một nghìn đồng là không ít đâu.Bản dịch nháp

    ENOne thousand yuan is quite a lot.

    HSK 2
  • 每个人有两千块钱左右。

    měi ge rén yǒu liǎng qiān kuài qián zuǒ yòu

    Mỗi người có khoảng hai nghìn đồng.Bản dịch nháp

    ENEach person has about two thousand yuan.

    HSK 3
  • 中华民族有几千年的文明。

    zhōng huá mín zú yǒu jǐ qiān nián de wén míng

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe Chinese nation has millennia of civilization.

    HSK 3
  • 公元两千年以后,北京举办过运动会。

    gōng yuán liǎng qiān nián yǐ hòu běi jīng jǔ bàn guò yùn dòng huì

    Sau năm 2000, Bắc Kinh đã từng tổ chức Thế vận hội.Bản dịch nháp

    ENBeijing hosted the games in 2008 AD.

    HSK 4

Có trong bài