学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 4

Số đếm

Chưa bắt đầu0/49 từ đã học

活动

huó dòng

Phồn thể: 活動

HSK 2
Hán Việt
hoạt động
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tập thể dục
  2. di chuyển
  3. vận hành
  4. sử dụng mối quan hệ (ảnh hưởng cá nhân)
  5. lỏng
  6. lung lay
  7. chủ động
  8. có thể di chuyển
  9. hoạt động
  10. chiến dịch
  11. diễn tập
  12. hành vi

Lượng từ: 项个

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to exercise
  • to move about
  • to operate
  • to use connections (personal influence)
  • loose
  • shaky
  • active
  • movable
  • activity
  • campaign
  • maneuver
  • behavior

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 活

    huó

    hoạt

  • 动

    dòng

    động

🎙️ Luyện nói

活动

huó dòng

tập thể dục

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

活huó

hoạt

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 大部分学生都参加了活动。

    dà bù fen xué sheng dōu cān jiā le huó dòng

    Phần lớn học sinh đều đã tham gia hoạt động.Bản dịch nháp

    ENMost students took part in the activity.

    HSK 2
  • 因为下雨,所以活动停了。

    yīn wèi xià yǔ suǒ yǐ huó dòng tíng le

    Vì trời mưa nên hoạt động đã dừng lại.Bản dịch nháp

    ENThe activity stopped because of rain.

    HSK 2
  • 活动的形式很多。

    huó dòng de xíng shì hěn duō

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe activity takes many forms.

    HSK 3
  • 学校开展了读书活动。

    xué xiào kāi zhǎn le dú shū huó dòng

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe school launched a reading activity.

    HSK 3
  • 他发动大家参加环保活动。

    tā fā dòng dà jiā cān jiā huán bǎo huó dòng

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENHe mobilized everyone for the eco activity.

    HSK 3
  • 小区里有大型活动。

    xiǎo qū lǐ yǒu dà xíng huó dòng

    Trong khu dân cư có một hoạt động lớn.Bản dịch nháp

    ENA big event in the neighborhood.

    HSK 4

Có trong bài