学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

小区

xiǎo qū

Phồn thể: 小區

Đề thi HSK3
Hán Việt
tiểu khu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. khu dân cư; cộng đồng; hàng xóm
  2. (viễn thông) ô

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • neighborhood
  • district

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 小

    xiǎo

    tiểu

  • 区

    qū

    khu

🎙️ Luyện nói

小区

xiǎo qū

khu dân cư; cộng đồng; hàng xóm

Thanh cần đọc: thanh 3 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

小xiǎo

tiểu

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 小区里有大型活动。

    xiǎo qū lǐ yǒu dà xíng huó dòng

    Trong khu dân cư có một hoạt động lớn.Bản dịch nháp

    ENA big event in the neighborhood.

    HSK 4
  • 居民们对小区的设施很满意。

    jū mín men duì xiǎo qū de shè shī hěn mǎn yì

    Cư dân rất hài lòng với cơ sở vật chất của khu dân cư.Bản dịch nháp

    ENResidents are happy with the facilities.

    HSK 4
  • 小区有一个游泳池。

    xiǎo qū yǒu yī ge yóu yǒng chí

    Trong khu dân cư có một bể bơi.Bản dịch nháp

    ENThe area has a pool.

    HSK 5

Có trong bài