学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 4

Số đếm

Chưa bắt đầu0/49 từ đã học

套

tào

HSK 2
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. che đậy
  2. bọc
  3. vỏ
  4. bao
  5. trùng lặp
  6. đan xen
  7. mô phỏng
  8. theo mẫu
  9. công thức
  10. bộ dây cương
  11. vòng dây
  12. thao tác khéo léo
  13. đạt được một cách lươn lẹo
  14. lượng từ cho bộ, tập hợp
  15. khúc quanh (của sông hoặc dãy núi, trong địa danh)
  16. tau (chữ cái Hy Lạp Ττ)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to cover
  • to encase
  • cover
  • sheath
  • to overlap
  • to interleave
  • to model after
  • to copy
  • formula
  • harness
  • loop of rope
  • (fig.) to fish for
  • to obtain slyly
  • classifier for sets, collections
  • bend (of a river or mountain range, in place names)
  • tau (Greek letter Ττ)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 套

    tào

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

套

tào

che đậy

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

套tào

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (1)

  • 买一套课本一共一百块。

    mǎi yī tào kè běn yī gòng yì bǎi kuài

    Mua một bộ sách giáo khoa tổng cộng một trăm đồng.Bản dịch nháp

    ENA set of textbooks costs one hundred yuan in total.

    HSK 2

Có trong bài