HSK2 · Bài 4
Số đếm
Chưa bắt đầu0/49 từ đã học
← Danh sách từ vựngTừ 28/49
套
tào
HSK 2
- Hán Việt
- chưa có đủ dữ liệu
- Phát âm
Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.
Nghĩa tiếng Việt
- che đậy
- bọc
- vỏ
- bao
- trùng lặp
- đan xen
- mô phỏng
- theo mẫu
- công thức
- bộ dây cương
- vòng dây
- thao tác khéo léo
- đạt được một cách lươn lẹo
- lượng từ cho bộ, tập hợp
- khúc quanh (của sông hoặc dãy núi, trong địa danh)
- tau (chữ cái Hy Lạp Ττ)
Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).
Nghĩa tiếng Anh
- to cover
- to encase
- cover
- sheath
- to overlap
- to interleave
- to model after
- to copy
- formula
- harness
- loop of rope
- (fig.) to fish for
- to obtain slyly
- classifier for sets, collections
- bend (of a river or mountain range, in place names)
- tau (Greek letter Ττ)
Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).
Từng chữ
套
tào
chưa có Hán Việt
🎙️ Luyện nói
套
tào
che đậy
Thanh cần đọc: thanh 4
Nghe mẫu
Cách viết
Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.
Chọn chữ (1)
套tào
chưa có Hán Việt
Đang tải…