学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 4

Số đếm

Chưa bắt đầu0/49 từ đã học

座

zuò

HSK 2
Hán Việt
toà
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. chỗ ngồi
  2. cơ sở
  3. đế
  4. (cổ) hậu tố dùng trong cách xưng hô tôn kính, ví dụ: 师座|师座[shi1 zuo4]
  5. lượng từ cho tòa nhà, núi và các vật thể cố định tương tự

Lượng từ: 个

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • seat
  • base
  • stand
  • (archaic) suffix used in a respectful form of address, e.g. 师座
  • classifier for buildings, mountains and similar immovable objects

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 座

    zuò

    toà

🎙️ Luyện nói

座

zuò

chỗ ngồi

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

座zuò

toà

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 这座楼有二十层。

    zhè zuò lóu yǒu èr shí céng

    Tòa nhà này có hai mươi tầng.Bản dịch nháp

    ENThis building has twenty floors.

    HSK 2
  • 这是一座古桥。

    zhè shì yī zuò gǔ qiáo

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThis is an ancient bridge.

    HSK 3
  • 学校前面有一座桥。

    xué xiào qián miàn yǒu yī zuò qiáo

    Phía trước trường có một cây cầu.Bản dịch nháp

    ENThere is a bridge in front of the school.

    HSK 3
  • 这里要建一座大桥。

    zhè lǐ yào jiàn yī zuò dà qiáo

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENA big bridge will be built here.

    HSK 3
  • 他设计了这座房屋。

    tā shè jì le zhè zuò fáng wū

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENHe designed this house.

    HSK 3
  • 这座城的东边有一条河。

    zhè zuò chéng de dōng bian yǒu yī tiáo hé

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThere is a river east of this city.

    HSK 3

Có trong bài