学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

雨水

yǔ shuǐ

Ngoài HSK
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. nước mưa; lượng mưa; mưa
  2. Vũ Thủy hoặc Nước Mưa, tiết khí thứ 2 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, 19 tháng 2-5 tháng 3

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • Yushui or Rain Water, 2nd of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气 19th February-5th March

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 雨

    yǔ

    chưa có Hán Việt

  • 水

    shuǐ

    héo / thuỷ

🎙️ Luyện nói

雨水

yǔ shuǐ

nước mưa; lượng mưa; mưa

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh 3 (đã tính biến điệu)

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

雨yǔ

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (1)

  • 雨水多的季节,河水会涨。

    yǔ shuǐ duō de jì jié hé shuǐ huì zhǎng

    Vào mùa mưa nhiều, nước sông sẽ dâng lên.Bản dịch nháp

    ENIn rainy seasons, rivers rise.

    HSK 5