学Học tiếng Trung

Bài 1

Chào hỏi

Chưa bắt đầu0/30 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (10)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/10 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

10 câu
  1. 1

    老师,您好!

    lǎo shī nín hǎo

    Em chào thầy/cô ạ!Bản dịch nháp

    ENHello, teacher!

    HSK 1
  2. 2

    你好,很高兴认识你。

    nǐ hǎo hěn gāo xìng rèn shi nǐ

    Chào bạn, rất vui được làm quen với bạn.Bản dịch nháp

    ENHello, nice to meet you.

    HSK 1
  3. 3

    谢谢你!不客气。

    xiè xie nǐ bù kè qi

    Cảm ơn bạn! Không có gì.Bản dịch nháp

    ENThank you! You're welcome.

    HSK 1
  4. 4

    对不起。没关系。

    duì bu qǐ méi guān xi

    Xin lỗi. Không sao đâu.Bản dịch nháp

    ENSorry. It's okay.

    HSK 1
  5. 5

    请问,你叫什么名字?

    qǐng wèn nǐ jiào shén me míng zi

    Cho hỏi, bạn tên là gì?Bản dịch nháp

    ENExcuse me, what is your name?

    HSK 1
  6. 6

    请进,请坐。

    qǐng jìn qǐng zuò

    Mời vào, mời ngồi.Bản dịch nháp

    ENPlease come in and sit down.

    HSK 1
  7. 7

    老师再见!

    lǎo shī zài jiàn

    Em chào thầy/cô, tạm biệt thầy/cô ạ!Bản dịch nháp

    ENGoodbye, teacher!

    HSK 1
  8. 8

    我来介绍一下我的朋友。

    wǒ lái jiè shào yī xià wǒ de péng you

    Để tôi giới thiệu bạn của tôi một chút.Bản dịch nháp

    ENLet me introduce my friend.

    HSK 1
  9. 9

    没事儿,没什么。

    méi shìr méi shén me

    Không sao đâu, không có gì.Bản dịch nháp

    ENIt's nothing, never mind.

    HSK 1
  10. 10

    明天见!

    míng tiān jiàn

    Mai gặp lại nhé!Bản dịch nháp

    ENSee you tomorrow!

    HSK 1