学Học tiếng Trung

Bài 1

Chào hỏi

Chưa bắt đầu0/30 từ đã học

朋友

péng you

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
bằng hữu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bạn bè
  2. bạn

Lượng từ: 个位

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • friend

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 朋

    péng

    bằng

  • 友

    yǒu

    hữu

🎙️ Luyện nói

朋友

péng you

bạn bè

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh nhẹ

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

朋péng

bằng

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我来介绍一下我的朋友。

    wǒ lái jiè shào yī xià wǒ de péng you

    Để tôi giới thiệu bạn của tôi một chút.Bản dịch nháp

    ENLet me introduce my friend.

    HSK 1
  • 那个男生是我朋友。

    nà ge nán shēng shì wǒ péng you

    Bạn nam kia là bạn của tôi.Bản dịch nháp

    ENThat boy is my friend.

    HSK 1
  • 他跟朋友一起去看电影。

    tā gēn péng you yī qǐ qù kàn diàn yǐng

    Anh ấy cùng bạn bè đi xem phim.Bản dịch nháp

    ENHe goes to the movies with friends.

    HSK 1
  • 失去朋友让他很痛苦。

    shī qù péng you ràng tā hěn tòng kǔ

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENLosing a friend pained him.

    HSK 3
  • 周末我们去朋友家做客。

    zhōu mò wǒ men qù péng you jiā zuò kè

    Cuối tuần chúng tôi đến nhà bạn chơi.Bản dịch nháp

    ENThis weekend we visit a friend's home.

    HSK 3
  • 我的自行车被朋友借走了。

    wǒ de zìxíngchē bèi péngyou jiè zǒu le。

    Xe đạp của tôi bị bạn mượn đi rồi.Bản dịch nháp

    HSK 3

Có trong bài