学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

借

jiè

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
tá
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. mượn
  2. (dùng kết hợp với 給|给[gei3] hoặc 出[chu1],...) cho mượn
  3. tận dụng; lợi dụng
  4. (đôi khi theo sau bởi 著|着[zhe5]) bằng; với
  5. biến thể của 借[jie4]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to lend
  • to borrow
  • by means of
  • to take (an opportunity)
  • variant of 借

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 借

    jiè

    tá

🎙️ Luyện nói

借

jiè

mượn

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

借jiè

tá

Đang tải…

Câu ví dụ (2)

  • 我借了一本小说。

    wǒ jiè le yī běn xiǎo shuō

    Tôi đã mượn một cuốn tiểu thuyết.Bản dịch nháp

    ENI borrowed a novel.

    HSK 2
  • 我的自行车被朋友借走了。

    wǒ de zìxíngchē bèi péngyou jiè zǒu le。

    Xe đạp của tôi bị bạn mượn đi rồi.Bản dịch nháp

    HSK 3

Có trong bài