学Học tiếng Trung

Bài 1

Chào hỏi

Chưa bắt đầu0/30 từ đã học

下

xià

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
hạ
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. dưới, xuống
  2. xuống
  3. hướng xuống
  4. dưới
  5. thấp hơn
  6. sau
  7. tiếp theo (tuần,...)
  8. thứ hai (trong hai phần)
  9. giảm
  10. đưa ra (quyết định, kết luận,...)
  11. lượng từ chỉ tần suất của một hành động

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • down
  • downwards
  • below
  • lower
  • later
  • next (week etc)
  • second (of two parts)
  • to decline
  • to go down
  • to arrive at (a decision, conclusion etc)
  • measure word to show the frequency of an action

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 下

    xià

    hạ

🎙️ Luyện nói

下

xià

dưới, xuống

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

下xià

hạ

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我来介绍一下我的朋友。

    wǒ lái jiè shào yī xià wǒ de péng you

    Để tôi giới thiệu bạn của tôi một chút.Bản dịch nháp

    ENLet me introduce my friend.

    HSK 1
  • 书在桌子下。

    shū zài zhuō zi xià

    Sách ở dưới gầm bàn.Bản dịch nháp

    ENThe book is under the table.

    HSK 1
  • 请你试一下这个。

    qǐng nǐ shì yī xià zhè ge

    Bạn thử cái này xem.Bản dịch nháp

    ENPlease try this one.

    HSK 1
  • 我们准备一下就走。

    wǒ men zhǔn bèi yī xià jiù zǒu

    Chúng ta chuẩn bị một chút rồi đi.Bản dịch nháp

    ENLet's get ready and then go.

    HSK 1
  • 别走,再等一下儿。

    bié zǒu zài děng yī xià r

    Đừng đi, đợi thêm một chút nữa.Bản dịch nháp

    ENDon't go, wait a moment more.

    HSK 1
  • 请坐下,休息一会儿。

    qǐng zuò xia xiū xi yī huìr

    Mời ngồi xuống, nghỉ một lát.Bản dịch nháp

    ENPlease sit down and rest a while.

    HSK 1

Có trong bài