学Học tiếng Trung

Bài 1

Chào hỏi

Chưa bắt đầu0/30 từ đã học

见

jiàn

Phồn thể: 見

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
kiến
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. thấy
  2. gặp
  3. dường như
  4. phỏng vấn
  5. ý kiến
  6. quan điểm

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to see
  • to meet
  • to appear (to be sth)
  • to interview
  • opinion
  • view

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 见

    jiàn

    kiến

🎙️ Luyện nói

见

jiàn

thấy

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

见jiàn

kiến

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 明天见!

    míng tiān jiàn

    Mai gặp lại nhé!Bản dịch nháp

    ENSee you tomorrow!

    HSK 1
  • 晚安,明天见。

    wǎn ān míng tiān jiàn

    Chúc ngủ ngon, mai gặp lại.Bản dịch nháp

    ENGood night, see you tomorrow.

    HSK 2
  • 我见过这个人。

    wǒ jiàn guò zhè ge rén

    Tôi đã từng gặp người này.Bản dịch nháp

    ENI have seen this person before.

    HSK 2
  • 我们分开走,一会儿见。

    wǒ men fēn kāi zǒu yī huìr jiàn

    Chúng ta chia nhau ra đi, lát nữa gặp.Bản dịch nháp

    ENLet's split up and meet in a bit.

    HSK 2
  • 我们见过面。

    wǒmen jiàn guo miàn。

    Chúng tôi đã từng gặp mặt.Bản dịch nháp

    HSK 3
  • 我从来没见过他。

    wǒ cóng lái méi jiàn guò tā

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENI have never seen him.

    HSK 3

Có trong bài