学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

晚安

wǎn ān

HSK 2
Hán Việt
vãn an
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chúc ngủ ngon!
  2. Chào buổi tối!

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • Good night!
  • Good evening!

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 晚

    wǎn

    vãn

  • 安

    ān

    an

🎙️ Luyện nói

晚安

wǎn ān

Chúc ngủ ngon!

Thanh cần đọc: thanh 3 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

晚wǎn

vãn

Đang tải…

Câu ví dụ (1)

  • 晚安,明天见。

    wǎn ān míng tiān jiàn

    Chúc ngủ ngon, mai gặp lại.Bản dịch nháp

    ENGood night, see you tomorrow.

    HSK 2

Có trong bài