学Học tiếng Trung

Bài 11

Ăn uống

Chưa bắt đầu0/15 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (11)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/11 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

11 câu
  1. 1

    我喜欢吃米饭和菜。

    wǒ xǐ huan chī mǐ fàn hé cài

    Tôi thích ăn cơm và rau.Bản dịch nháp

    ENI like eating rice and vegetables.

    HSK 1
  2. 2

    早饭我吃面包,喝牛奶。

    zǎo fàn wǒ chī miàn bāo hē niú nǎi

    Bữa sáng tôi ăn bánh mì, uống sữa bò.Bản dịch nháp

    ENFor breakfast I eat bread and drink milk.

    HSK 1
  3. 3

    这个菜很好吃。

    zhè ge cài hěn hǎo chī

    Món này rất ngon.Bản dịch nháp

    ENThis dish is delicious.

    HSK 1
  4. 4

    我想吃鸡蛋和肉。

    wǒ xiǎng chī jī dàn hé ròu

    Tôi muốn ăn trứng gà và thịt.Bản dịch nháp

    ENI want to eat eggs and meat.

    HSK 1
  5. 5

    我饿了,也渴了。

    wǒ è le yě kě le

    Tôi đói rồi, cũng khát nữa.Bản dịch nháp

    ENI am hungry and thirsty.

    HSK 1
  6. 6

    水果很好吃,我买一些。

    shuǐ guǒ hěn hǎo chī wǒ mǎi yī xiē

    Hoa quả rất ngon, tôi mua một ít.Bản dịch nháp

    ENThe fruit is delicious, I'll buy some.

    HSK 1
  7. 7

    请给我一杯茶。

    qǐng gěi wǒ yī bēi chá

    Cho tôi một cốc trà.Bản dịch nháp

    ENPlease give me a cup of tea.

    HSK 1
  8. 8

    我们晚饭吃面条儿和包子。

    wǒ men wǎn fàn chī miàn tiáor hé bāo zi

    Bữa tối chúng tôi ăn mì và bánh bao.Bản dịch nháp

    ENWe eat noodles and buns for dinner.

    HSK 1
  9. 9

    有些人喝茶,有的人喝水。

    yǒu xiē rén hē chá yǒu de rén hē shuǐ

    Có người uống trà, có người uống nước.Bản dịch nháp

    ENSome people drink tea, some drink water.

    HSK 1
  10. 10

    请给我一点儿水。

    qǐng gěi wǒ yī diǎnr shuǐ

    Cho tôi một chút nước.Bản dịch nháp

    ENPlease give me a little water.

    HSK 1
  11. 11

    这个饭很好吃。

    zhè ge fàn hěn hǎo chī

    Cơm này rất ngon.Bản dịch nháp

    ENThis meal is delicious.

    HSK 1