学Học tiếng Trung

Bài 10

Mua sắm

Chưa bắt đầu0/13 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (13)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/13 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

13 câu
  1. 1

    我想买新衣服。

    wǒ xiǎng mǎi xīn yī fu

    Tôi muốn mua quần áo mới.Bản dịch nháp

    ENI want to buy new clothes.

    HSK 1
  2. 2

    这个太贵了。

    zhè ge tài guì le

    Cái này quá đắt rồi.

    ENThis is too expensive.

    HSK 1
  3. 3

    那个不贵,我要买。

    nà ge bù guì wǒ yào mǎi

    Cái kia không đắt, tôi sẽ mua.Bản dịch nháp

    ENThat one is not expensive, I'll buy it.

    HSK 1
  4. 4

    这本书多少钱?

    zhè běn shū duō shǎo qián

    Quyển sách này bao nhiêu tiền?Bản dịch nháp

    ENHow much is this book?

    HSK 1
  5. 5

    这个八块钱。

    zhè ge bā kuài qián

    Cái này tám tệ.Bản dịch nháp

    ENThis is eight yuan.

    HSK 1
  6. 6

    我的钱包在包里。

    wǒ de qián bāo zài bāo lǐ

    Ví tiền của tôi ở trong túi.Bản dịch nháp

    ENMy wallet is in the bag.

    HSK 1
  7. 7

    商场里人很多。

    shāng chǎng lǐ rén hěn duō

    Trong trung tâm thương mại rất đông người.Bản dịch nháp

    ENThere are many people in the mall.

    HSK 1
  8. 8

    书店在商店后边。

    shū diàn zài shāng diàn hòu bian

    Hiệu sách ở phía sau cửa hàng.Bản dịch nháp

    ENThe bookstore is behind the shop.

    HSK 1
  9. 9

    花不贵,我买一些。

    huā bù guì wǒ mǎi yī xiē

    Hoa không đắt, tôi mua một ít.Bản dịch nháp

    ENThe flowers are cheap, I'll buy some.

    HSK 1
  10. 10

    门票多少钱?

    mén piào duō shǎo qián

    Vé vào cửa bao nhiêu tiền?Bản dịch nháp

    ENHow much is the ticket?

    HSK 1
  11. 11

    别的东西我不要。

    bié de dōng xi wǒ bù yào

    Những thứ khác tôi không cần.Bản dịch nháp

    ENI don't want the other things.

    HSK 1
  12. 12

    我身上没有钱。

    wǒ shēn shang méi yǒu qián

    Trên người tôi không có tiền.Bản dịch nháp

    ENI have no money on me.

    HSK 1
  13. 13

    我常去那个商店。

    wǒ cháng qù nà ge shāng diàn

    Tôi hay đến cửa hàng đó.Bản dịch nháp

    ENI often go to that shop.

    HSK 1