1.Câu chữ 有 (có) và 没有
Bản nhápChủ ngữ+有+Tân ngữ
Chủ ngữ+没有+Tân ngữ
有 (yǒu) nghĩa là "có" (sở hữu, hoặc ở đâu đó có cái gì). Phủ định của 有 LUÔN là 没有 (méiyǒu), không bao giờ là 不有.
- Hỏi: 你有哥哥吗? hoặc 你有没有哥哥?
Ví dụ
Lỗi người Việt hay mắc
✗ 我不有哥哥。
✓ 我没有哥哥。
Phủ định của 有 là 没有.