学Học tiếng Trung

Bài 3

Gia đình

Chưa bắt đầu0/20 từ đã học

爷爷

yé ye

Phồn thể: 爺爺

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thân mật) ông nội
  2. ông bên nội

Lượng từ: 个

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • (coll.) father's father
  • paternal grandfather

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 爷

    yé

    chưa có Hán Việt

  • 爷

    yé

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

爷爷

yé ye

(thân mật) ông nội

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh nhẹ

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

爷yé

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 爷爷和奶奶身体都很好。

    yé ye hé nǎi nai shēn tǐ dōu hěn hǎo

    Ông nội và bà nội đều rất khỏe.Bản dịch nháp

    ENGrandpa and grandma are both healthy.

    HSK 1
  • 爷爷很老了。

    yé ye hěn lǎo le

    Ông nội đã già lắm rồi.Bản dịch nháp

    ENGrandpa is very old.

    HSK 1
  • 爷爷平时喜欢看报纸。

    yé ye píng shí xǐ huan kàn bào zhǐ

    Ông nội ngày thường thích đọc báo.Bản dịch nháp

    ENGrandpa usually likes reading newspapers.

    HSK 2
  • 爷爷的一生都在教书。

    yé ye de yī shēng dōu zài jiào shū

    Cả đời ông nội đều làm nghề dạy học.Bản dịch nháp

    ENGrandpa spent his whole life teaching.

    HSK 2
  • 爷爷相信中医,爸爸看西医。

    yé ye xiāng xìn zhōng yī bà ba kàn xī yī

    Ông nội tin Đông y, còn bố thì đi khám Tây y.Bản dịch nháp

    ENGrandpa trusts Chinese medicine; Dad sees Western doctors.

    HSK 2
  • 爷爷今天出院了,全家都很开心。

    yé ye jīn tiān chū yuàn le quán jiā dōu hěn kāi xīn

    Hôm nay ông nội ra viện, cả nhà đều rất vui.Bản dịch nháp

    ENGrandpa was discharged today; the family is happy.

    HSK 2

Có trong bài