HSK2 · Bài 16
Thể thao và giải trí
Chưa bắt đầu0/33 từ đã học
Từ vựng đã học
0/33
Bạn vẫn có thể hoàn thành bài học khi còn từ chưa đánh dấu, và quay lại ôn sau.
Từ cần ôn thêm (33)
- 篮球lán qiú
- 网球wǎng qiú
- 排球pái qiú
- 队duì
- 体育馆tǐ yù guǎn
- 练习liàn xí
- 体育场tǐ yù chǎng
- 越来越yuè lái yuè
- 草地cǎo dì
- 流行liú xíng
- 音乐会yīn yuè huì
- 有意思yǒu yì si
- 新闻xīn wén
- 明星míng xīng
- 影片yǐng piàn
- 笑话xiào hua
- 相机xiàng jī
- 照片zhào piàn
- 图片tú piàn
- 画huà
- 音乐yīn yuè
- 心情xīn qíng
- 变biàn
- 科学kē xué
- 当dāng
- 科学家kē xué jiā
- 国际guó jì
- 全国quán guó
- 体育tǐ yù
- 旅游lǚ yóu
- 球场qiú chǎng
- 少年shào nián
- 以外yǐ wài