学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 18

Cảm xúc (2/2)

Chưa bắt đầu0/30 từ đã học

这样

zhè yàng

Phồn thể: 這樣

HSK 2 Đề thi HSK2
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. loại này
  2. như vậy
  3. cách này
  4. như thế

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • this kind of
  • so
  • this way
  • like this
  • such

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 这

    zhè

    chưa có Hán Việt

  • 样

    yàng

    dạng

🎙️ Luyện nói

这样

zhè yàng

loại này

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

这zhè

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 这样做坏处很多。

    zhè yàng zuò huài chu hěn duō

    Làm như thế này có rất nhiều cái hại.Bản dịch nháp

    ENDoing it this way has many downsides.

    HSK 2
  • 挺好的,就这样吧。

    tǐng hǎo de jiù zhè yàng ba

    Khá tốt rồi, cứ thế đi.Bản dịch nháp

    ENPretty good; let's leave it at that.

    HSK 2
  • 那样做不对,这样才对。

    nà yàng zuò bù duì zhè yàng cái duì

    Làm như thế kia là sai, làm như thế này mới đúng.Bản dịch nháp

    ENThat way is wrong; this way is right.

    HSK 2
  • 这样做不公平。

    zhè yàng zuò bù gōng píng

    Làm như thế này không công bằng.Bản dịch nháp

    ENThis is unfair.

    HSK 2
  • 你这样做不行。

    nǐ zhè yàng zuò bù xíng

    Bạn làm như thế này là không được.Bản dịch nháp

    ENYou can't do it this way.

    HSK 2
  • 这样做的目的是什么?

    zhè yàng zuò de mù dì shì shén me

    Làm như thế này với mục đích gì?Bản dịch nháp

    ENWhat is the purpose of doing this?

    HSK 2

Có trong bài