1.Động từ + 到 + nơi chốn (… đến, … lên)
Bản nhápChủ ngữ+Động từ+到+nơi chốn
到 (dào) sau động từ cho biết điểm đến của chuyển động: 爬到树上 (trèo lên cây), 走到路口 (đi đến ngã tư), 送到 (giao đến). Nơi chốn đứng SAU 到, không đứng trước động từ.
- HSK1 đã có 看到, 听到 (kết quả cảm giác); ở đây 到 chỉ điểm đến.
Ví dụ
Lỗi người Việt hay mắc
✗ 猫树上爬到了。
✓ 猫爬到了树上。
Nơi chốn đứng sau 到.