学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 19

Thiên nhiên

Chưa bắt đầu0/26 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (19)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/19 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

19 câu
  1. 1

    晚上的月亮又大又亮。

    wǎn shang de yuè liang yòu dà yòu liàng

    Trăng đêm nay vừa to vừa sáng.Bản dịch nháp

    ENThe moon tonight is big and bright.

    HSK 2
  2. 2

    天上有很多星星。

    tiān shàng yǒu hěn duō xīng xing

    Trên trời có rất nhiều sao.Bản dịch nháp

    ENThere are many stars in the sky.

    HSK 2
  3. 3

    大海是蓝色的。

    dà hǎi shì lán sè de

    Biển cả có màu xanh lam.Bản dịch nháp

    ENThe sea is blue.

    HSK 2
  4. 4

    我们在海边玩儿了一天。

    wǒ men zài hǎi biān wánr le yī tiān

    Chúng tôi chơi ở bờ biển cả một ngày.Bản dịch nháp

    ENWe spent a day at the seaside.

    HSK 2
  5. 5

    湖边的草绿了。

    hú biān de cǎo lǜ le

    Cỏ bên hồ đã xanh rồi.Bản dịch nháp

    ENThe grass by the lake has turned green.

    HSK 2
  6. 6

    这条河很长,向东流。

    zhè tiáo hé hěn zhǎng xiàng dōng liú

    Con sông này rất dài, chảy về phía đông.Bản dịch nháp

    ENThis river is long and flows east.

    HSK 2
  7. 7

    鸟在树上唱歌。

    niǎo zài shù shàng chàng gē

    Chim đang hót trên cây.Bản dịch nháp

    ENBirds sing in the trees.

    HSK 2
  8. 8

    动物园里有很多动物。

    dòng wù yuán lǐ yǒu hěn duō dòng wù

    Trong vườn bách thú có rất nhiều động vật.Bản dịch nháp

    ENThe zoo has many animals.

    HSK 2
  9. 9

    我爱大自然。

    wǒ ài dà zì rán

    Tôi yêu thiên nhiên.Bản dịch nháp

    ENI love nature.

    HSK 2
  10. 10

    地球是我们的家。

    dì qiú shì wǒ men de jiā

    Trái Đất là ngôi nhà của chúng ta.Bản dịch nháp

    ENThe Earth is our home.

    HSK 2
  11. 11

    花园里的花都开了。

    huā yuán lǐ de huā dū kāi le

    Hoa trong vườn đều nở cả rồi.Bản dịch nháp

    ENThe garden flowers are all blooming.

    HSK 2
  12. 12

    我家的猫很可爱。

    wǒ jiā de māo hěn kě ài

    Con mèo nhà tôi rất đáng yêu.Bản dịch nháp

    ENMy cat is adorable.

    HSK 2
  13. 13

    鸡生了一个蛋。

    jī shēng le yī ge dàn

    Con gà đã đẻ một quả trứng.Bản dịch nháp

    ENThe hen laid an egg.

    HSK 2
  14. 14

    春天到了,山变成了绿色。

    chūn tiān dào liǎo shān biàn chéng le lǜ sè

    Mùa xuân đến rồi, núi đã chuyển sang màu xanh.Bản dịch nháp

    ENSpring came and the hills turned green.

    HSK 2
  15. 15

    大海很大,海也很蓝。

    dà hǎi hěn dà hǎi yě hěn lán

    Biển rất rộng, nước biển cũng rất xanh.Bản dịch nháp

    ENThe sea is vast and blue.

    HSK 2
  16. 16

    猫爬到了树上。

    māo pá dào liǎo shù shàng

    Con mèo đã trèo lên cây.Bản dịch nháp

    ENThe cat climbed up the tree.

    HSK 2
  17. 17

    天上出现了很多星星。

    tiān shàng chū xiàn le hěn duō xīng xing

    Trên trời đã xuất hiện rất nhiều ngôi sao.Bản dịch nháp

    ENMany stars appeared in the sky.

    HSK 2
  18. 18

    天越黑,星星越亮。

    tiān yuè hēi xīng xing yuè liàng

    Trời càng tối, sao càng sáng.Bản dịch nháp

    ENThe darker the sky, the brighter the stars.

    HSK 2
  19. 19

    太阳从东方出来。

    tài yang cóng dōng fāng chū lái

    Mặt trời mọc ở phương Đông.Bản dịch nháp

    ENThe sun rises in the east.

    HSK 2