学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 19

Thiên nhiên

Chưa bắt đầu0/26 từ đã học

边

biān

Phồn thể: 邊

HSK 2 Đề thi HSK1
Hán Việt
biên
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bên
  2. rìa
  3. lề
  4. biên giới
  5. ranh giới
  6. đồng thời

Lượng từ: 个

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • side
  • edge
  • margin
  • border
  • boundary
  • simultaneously

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 边

    biān

    biên

🎙️ Luyện nói

边

biān

bên

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

边biān

biên

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 楼上边有房间,下边有商店。

    lóu shàng biān yǒu fáng jiān xià bian yǒu shāng diàn

    Tầng trên có phòng ở, tầng dưới có cửa hàng.Bản dịch nháp

    ENUpstairs there are rooms, downstairs there are shops.

    HSK 1
  • 湖边的草绿了。

    hú biān de cǎo lǜ le

    Cỏ bên hồ đã xanh rồi.Bản dịch nháp

    ENThe grass by the lake has turned green.

    HSK 2
  • 河边有很多石头和沙子。

    hé biān yǒu hěn duō shí tou hé shā zi

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThere are many stones and sand by the river.

    HSK 3

Có trong bài