学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 19

Thiên nhiên

Chưa bắt đầu0/26 từ đã học

亮

liàng

HSK 2
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sáng; ánh
  2. soi rọi; loé sáng
  3. to rõ và rõ ràng
  4. đưa ra (hộ chiếu, v.v.); công khai (quan điểm, v.v.)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • bright
  • clear
  • resonant
  • to shine
  • to show
  • to reveal

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 亮

    liàng

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

亮

liàng

sáng; ánh

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

亮liàng

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 天越黑,星星越亮。

    tiān yuè hēi xīng xing yuè liàng

    Trời càng tối, sao càng sáng.Bản dịch nháp

    ENThe darker the sky, the brighter the stars.

    HSK 2
  • 晚上的月亮又大又亮。

    wǎn shang de yuè liang yòu dà yòu liàng

    Trăng đêm nay vừa to vừa sáng.Bản dịch nháp

    ENThe moon tonight is big and bright.

    HSK 2
  • 灯亮了,房间里很亮。

    dēng liàng le fáng jiān lǐ hěn liàng

    Đèn sáng rồi, trong phòng rất sáng.Bản dịch nháp

    ENThe light is on; the room is bright.

    HSK 2

Có trong bài